Skip to main content
Trạng thái lô
out_of_stock
Quy cách đóng gói
200mg/lọ
Ngày tái kiểm
Loại chuẩn
Chuẩn Dược điển Việt Nam
Điều kiện vận chuyển
Thường
Trạng thái kiểm duyệt
active
Tên tiếng Anh
Bromhexine hydrochloride
Quy cách đóng gói
150mg/lọ
Ngày tái kiểm
Loại chuẩn
Chuẩn Đối chiếu thứ cấp
Điều kiện vận chuyển
Thường
Trạng thái kiểm duyệt
active
Tên tiếng Anh
Propylparaben
Quy cách đóng gói
200mg/lọ
Ngày tái kiểm
Loại chuẩn
Chuẩn Đối chiếu thứ cấp
Điều kiện vận chuyển
Thường
Trạng thái kiểm duyệt
active
Tên tiếng Anh
Spironolactone
Quy cách đóng gói
100mg/lọ
Ngày tái kiểm
Loại chuẩn
Chuẩn Đối chiếu thứ cấp
Điều kiện vận chuyển
Thường
Trạng thái kiểm duyệt
active
Quy cách đóng gói
150mg/lọ
Ngày tái kiểm
Loại chuẩn
Chuẩn Đối chiếu thứ cấp
Điều kiện vận chuyển
Thường
Trạng thái kiểm duyệt
active
Trạng thái lô
out_of_stock
Tên tiếng Anh
Acetylcysteine
Quy cách đóng gói
150mg/lọ
Ngày tái kiểm
Loại chuẩn
Chuẩn Đối chiếu thứ cấp
Điều kiện vận chuyển
Thường
Trạng thái kiểm duyệt
active
Trạng thái lô
out_of_stock
Tên tiếng Anh
Methylparaben
Quy cách đóng gói
200mg/lọ
Ngày tái kiểm
Loại chuẩn
Chuẩn Đối chiếu thứ cấp
Điều kiện vận chuyển
Thường
Trạng thái kiểm duyệt
active
Tên tiếng Anh
Metronidazol
Quy cách đóng gói
200mg/lọ
Ngày tái kiểm
Loại chuẩn
Chuẩn Dược điển Việt Nam
Điều kiện vận chuyển
Thường
Trạng thái kiểm duyệt
active
Tên tiếng Anh
Thiamine hydrochloride
Quy cách đóng gói
200mg/lọ
Ngày tái kiểm
Loại chuẩn
Chuẩn Đối chiếu thứ cấp
Điều kiện vận chuyển
Thường
Trạng thái kiểm duyệt
active
Quy cách đóng gói
200mg/lọ
Ngày tái kiểm
Loại chuẩn
Chuẩn Dược điển Việt Nam
Điều kiện vận chuyển
Thường
Trạng thái kiểm duyệt
active